Tư Vấn & Báo Giá Khách Hàng

Hệ thống công cụ tính toán dự trù kinh phí xây dựng chuẩn xác 100% định mức kỹ thuật và thư viện hồ sơ thông số vật tư tải về.

Công cụ dự toán trực tuyến

BẢNG DỰ TRÙ KINH PHÍ XÂY DỰNG NHÀ PHỐ - BIỆT THỰ

Giao diện nhập liệu thông minh được nhóm theo từng hạng mục khoa học. Quý khách chỉ cần điều chỉnh các ô màu vàng để hệ thống bóc tách khối lượng và tính tổng chi phí tức thì.

Các ô có nền màu vàng cho phép quý khách trực tiếp nhập số liệu thực tế của công trình (kích thước, số tầng, đơn giá mong muốn). Toàn bộ khối lượng quy đổi và thành tiền ở bảng dưới sẽ tự động cập nhật ngay lập tức!
1. Kích Thước & Quy Mô Công Trình
1 Chiều rộng nhà xây dựng
m
2 Chiều dài nhà xây dựng
m
Diện tích sàn nhà (Rộng × Dài)
100.00 m²
3 Số tầng
Tầng
4 Số mặt tiền nhà
5 Đường trước nhà rộng (m)
m
6 Hệ thống thang máy
7 Diện tích các tầng (m²)
300.00 m²
2. Giải Pháp Kết Cấu & Hạng Mục Phụ Trợ
Diện tích các hạng mục phụ trợ
Thiết kế tầng lửng
8 Diện tích lửng - Phần có sàn
m²
9 Diện tích lửng - Phần ô trống
m²
10 Diện tích ban công
m²
11 DT sân thượng có mái che
m²
12 DT sân thượng không có mái che
m²
13 Diện tích mái
m²
Giải pháp kết cấu công trình
14 Giải pháp móng
15 Giải pháp hầm
16 Giải pháp kết cấu mái
3. Gói Thi Công & Đơn Giá Xây Dựng Áp Dụng
Thiết lập Gói & Vị trí công trình
Đơn giá thị trường cơ sở (VNĐ/m²)
4.2 Tr 4.5 Tr 4.8 Tr
VNĐ/m²
6.5 Tr 7.0 Tr 8.0 Tr
VNĐ/m²
21
ĐƠN GIÁ ÁP DỤNG (VNĐ):
= (Đơn giá gói xây dựng đã chọn) × (1 + Hệ số vị trí & số mặt tiền)
4.500.000 VNĐ/m²
Cấu hình & Tra cứu Tỷ Lệ % Định Mức Quy Đổi Kỹ Thuật (Nhấn để xem hoặc tùy chỉnh các ô màu vàng)
Móng & Hầm
Móng đơn
%
Móng cọc
%
Móng băng
%
Không hầm
%
Bán hầm
%
Hầm sâu
%
Phần Mái
Mái tôn
%
Mái BTCT
%
Mái ngói vì kèo
%
Mái BT dán ngói
%
Tầng Lầu & Phụ Trợ
Tầng lửng (có sàn)
%
Tầng lửng (ô trống)
%
Ban công
%
Sân thượng có mái che
%
Sân thượng không có mái che
%
Tầng lầu chuẩn
%

Bảng Bóc Tách Khối Lượng 10 Hạng Mục Chi Tiết

STT HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH % TÍNH GIÁ DT THỰC (m²) DT QUY ĐỔI (m²) ĐƠN GIÁ (VNĐ) THÀNH TIỀN (VNĐ)
1 Móng (tính theo diện tích Tầng 1) 50% - 50.00 4.500.000 225.000.000
2 Hầm 0% 100.00 0.00 4.500.000 0
3 Các tầng lầu (Đã bao gồm tầng trệt) 100% 300.00 300.00 4.500.000 1.350.000.000
4 Tầng lửng - Phần có sàn 100% 65.00 65.00 4.500.000 292.500.000
5 Tầng lửng - Phần ô trống 50% 35.00 17.50 4.500.000 78.750.000
6 Ban công 70% 18.00 12.60 4.500.000 56.700.000
7 Sân thượng có mái che 100% 50.00 50.00 4.500.000 225.000.000
8 Sân thượng không có mái che 50% 50.00 25.00 4.500.000 112.500.000
9 Mái bê tông cốt thép 50% 50.00 25.00 4.500.000 112.500.000
10 Hố Pit & Kết cấu khung thang máy BTCT Trọn gói - - - 20.000.000
TỔNG CỘNG HẠNG MỤC 668.00 545.10 2.472.950.000 VNĐ
TỔNG CHI PHÍ DỰ TRÙ TẠM TÍNH (LÀM TRÒN SỐ)
2.472.950.000 VNĐ
≈ 2,47 Tỷ đồng
Tổng DT thực tế: 668.0 m²
Tổng DT quy đổi: 545.1 m²
Đơn giá áp dụng: 4.500.000 VNĐ/m²

Nhận Hồ Sơ Dự Toán Bóc Tách Miễn Phí (PDF / Excel)

Kỹ sư KIẾN AN sẽ liên hệ tư vấn giải pháp tối ưu công năng, vật tư và gửi trọn bộ file bóc tách chi tiết hoàn toàn miễn phí cho bạn.

Cảm ơn quý khách! KIẾN AN đã tiếp nhận thông tin dự toán và sẽ gửi hồ sơ chi tiết qua Zalo/Email trong vòng 24h.
Thư viện tài liệu kỹ thuật

HỒ SƠ THÔNG SỐ KỸ THUẬT & CATALOGUE VẬT TƯ

Quý khách hàng và đối tác có thể xem trực tiếp hoặc tải về các hồ sơ kỹ thuật, chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ và catalogue tiêu chuẩn vật tư xây dựng chính hãng do KIẾN AN áp dụng.